hề

Danh từĐộng từTrợ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hề (Danh từ)

Vai hài, người chuyên biểu diễn để giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu, nhằm mang lại niềm vui cho khán giả.

Ví dụ (2)
  • 1."Hề chèo là một phần không thể thiếu trong nghệ thuật sân khấu dân gian."
  • 2."Diễn viên chuyên đóng các vai hề thường có khả năng gây cười rất tự nhiên."
2
Động từ

Nghĩa 2: hề (Động từ)

Có liên quan trực tiếp đến việc chịu ảnh hưởng, chịu tác động.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà bị cháy nhưng không ai hề gì."
  • 2."Dù có khó khăn, tôi cũng không hề sợ hãi."
3
Trợ từ

Nghĩa 3: hề (Trợ từ)

Từ dùng để khẳng định ý phủ định về sự việc không bao giờ xảy ra hoặc không bao giờ có khả năng xảy ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Việc đó tôi không hề hay biết."
  • 2."Chưa hề đến đó đã nghe nhiều chuyện về nơi này."

Lưu ý khi sử dụng "hề"

Lưu ý về động từ

"hề" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hề" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hề" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hề"

hề là danh từ, động từ, trợ từ trong tiếng Việt. Vai hài, người chuyên biểu diễn để giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu, nhằm mang lại niềm vui cho khán giả. Ví dụ: "Hề chèo là một phần không thể thiếu trong nghệ thuật sân khấu dân gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này