hậu sinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hậu sinh (Danh từ)

Người sinh ra sau, so với những người thuộc thế hệ trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Lớp hậu sinh"
  • 2."Thế hệ hậu sinh có trách nhiệm kế thừa di sản văn hóa."
  • 3."Những hậu sinh cần học hỏi từ các bậc tiền bối."

Lưu ý khi sử dụng "hậu sinh"

Lưu ý về danh từ

"hậu sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hậu sinh"

hậu sinh là danh từ trong tiếng Việt. Người sinh ra sau, so với những người thuộc thế hệ trước. Ví dụ: "Lớp hậu sinh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này