hát hỏng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hát hỏng (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ hành động hát mà không đạt yêu cầu, thường mang ý chê bai.

Ví dụ (4)
  • 1."Hát hò"
  • 2."Không chịu làm việc, cứ hát hỏng cả ngày."
  • 3."Mỗi khi vui, cậu ấy lại hát hỏng khiến mọi người phải cười."
  • 4."Đừng có hát hỏng nữa, hãy chú tâm vào việc đang làm."

Lưu ý khi sử dụng "hát hỏng"

Lưu ý về động từ

"hát hỏng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hát hỏng"

hát hỏng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ hành động hát mà không đạt yêu cầu, thường mang ý chê bai. Ví dụ: "Hát hò"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này