hảo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hảo (Động từ)

(Khẩu ngữ) Thể hiện sự thích thú và mong muốn được ăn một món nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Anh ấy hảo món canh chua."
  • 2."Tính hảo ngọt."
  • 3."Em rất hảo món phở bò."
  • 4."Chị ấy hảo ăn trái cây tươi."

Lưu ý khi sử dụng "hảo"

Lưu ý về động từ

"hảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hảo"

hảo là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Thể hiện sự thích thú và mong muốn được ăn một món nào đó. Ví dụ: "Anh ấy hảo món canh chua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này