hành hương

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hành hương (Động từ)

Hành động của người sùng đạo khi đi đến các nơi xa xôi được coi là linh thiêng, như đền, chùa, nhằm để cúng bái hoặc thể hiện lòng ngưỡng vọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Các tín đồ hành hương về đất thánh."
  • 2."Mỗi năm, hàng triệu người hành hương đến những ngôi chùa nổi tiếng."
  • 3."Anh ấy quyết định hành hương đến ngọn núi thiêng để cầu nguyện cho gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "hành hương"

Lưu ý về động từ

"hành hương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hành hương"

hành hương là động từ trong tiếng Việt. Hành động của người sùng đạo khi đi đến các nơi xa xôi được coi là linh thiêng, như đền, chùa, nhằm để cúng bái hoặc thể hiện lòng ngưỡng vọng. Ví dụ: "Các tín đồ hành hương về đất thánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này