hàng xáo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hàng xáo (Danh từ)

Nghề chuyên về việc đong thóc để xay giã, kiếm lãi từ việc bán gạo cùng với các sản phẩm phụ như tấm và cám.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm hàng xáo để kiếm thêm thu nhập."
  • 2."Anh ấy đã học nghề hàng xáo từ nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "hàng xáo"

Lưu ý về danh từ

"hàng xáo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hàng xáo"

hàng xáo là danh từ trong tiếng Việt. Nghề chuyên về việc đong thóc để xay giã, kiếm lãi từ việc bán gạo cùng với các sản phẩm phụ như tấm và cám. Ví dụ: "Làm hàng xáo để kiếm thêm thu nhập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này