hăng tiết vịt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hăng tiết vịt (Tính từ)

(Thông tục) dùng để chỉ tính cách hăng hái, sôi nổi, giống như hăng máu vịt.

Ví dụ (3)
  • 1."hăng máu vịt"
  • 2."Cô ấy luôn hăng tiết vịt trong các hoạt động nhóm."
  • 3."Nhóm của chúng tôi hăng tiết vịt khi tham gia cuộc thi."

Lưu ý khi sử dụng "hăng tiết vịt"

Lưu ý về tính từ

"hăng tiết vịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hăng tiết vịt"

hăng tiết vịt là tính từ trong tiếng Việt. (Thông tục) dùng để chỉ tính cách hăng hái, sôi nổi, giống như hăng máu vịt. Ví dụ: "hăng máu vịt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này