hăng tiết
Định nghĩa
Nghĩa 1: hăng tiết (Tính từ)
Mô tả sự hăng hái, quyết tâm, hoặc mạnh mẽ, thường trong bối cảnh thể hiện cảm xúc.
- 1."Hăng máu"
- 2."Bị thua lại càng hăng tiết"
- 3."Cô ấy luôn hoạt động hăng tiết trong các cuộc thi thể thao."
Lưu ý khi sử dụng "hăng tiết"
Lưu ý về tính từ
"hăng tiết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "hăng tiết"
hăng tiết là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả sự hăng hái, quyết tâm, hoặc mạnh mẽ, thường trong bối cảnh thể hiện cảm xúc. Ví dụ: "Hăng máu"
Từ liên quan
hăng máu
(Khẩu ngữ) thể hiện sự hăng hái, nhiệt tình đến mức không kiểm soát được hành vi hoặc cảm xúc.
hăng máu vịt
(Thông tục) thể hiện sự hăng hái, nhưng bồng bột, khi thích thú một điều gì đó chỉ trong chốc lát (thường mang ý châm biếm).
hăng say
Thể hiện sự hăng hái và say mê trong công việc hoặc hoạt động nào đó.
hăng tiết vịt
(Thông tục) dùng để chỉ tính cách hăng hái, sôi nổi, giống như hăng máu vịt.
hđnd
Hội đồng nhân dân, cơ quan chính quyền địa phương ở cấp xã, huyện, tỉnh chịu trách nhiệm quyết định các vấn đề về phát triển địa phương và phục vụ cộng đồng.
hđqt
HĐQT là viết tắt của Hội đồng Quản trị, cơ quan quyết định cao nhất trong một doanh nghiệp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.