hằn

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hằn (Động từ)

Hằn có thể có nghĩa là để lại dấu ấn, vết hằn trên một bề mặt nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi ngồi lâu, chiếc ghế để lại dấu hằn trên da của tôi."
  • 2."Cơn gió mạnh khiến cát hằn trên bề mặt của bãi biển."
  • 3."Dấu chân trên cát hằn sâu sau mỗi bước đi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hằn (Tính từ)

Hằn có thể diễn tả một cảm xúc hay trạng thái nghiêm túc, khắc nghiệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy có vẻ hằn học khi nghe tin xấu."
  • 2."Sự hằn học trong cách nói của cô ấy khiến mọi người cảm thấy khó chịu."
  • 3."Khi bị khiển trách, mặt anh ấy trở nên hằn học hơn bao giờ hết."

Lưu ý khi sử dụng "hằn"

Lưu ý về động từ

"hằn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hằn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hằn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hằn"

hằn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hằn có thể có nghĩa là để lại dấu ấn, vết hằn trên một bề mặt nào đó. Ví dụ: "Sau khi ngồi lâu, chiếc ghế để lại dấu hằn trên da của tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này