hằn
Định nghĩa
Nghĩa 1: hằn (Động từ)
Hằn có thể có nghĩa là để lại dấu ấn, vết hằn trên một bề mặt nào đó.
- 1."Sau khi ngồi lâu, chiếc ghế để lại dấu hằn trên da của tôi."
- 2."Cơn gió mạnh khiến cát hằn trên bề mặt của bãi biển."
- 3."Dấu chân trên cát hằn sâu sau mỗi bước đi."
Nghĩa 2: hằn (Tính từ)
Hằn có thể diễn tả một cảm xúc hay trạng thái nghiêm túc, khắc nghiệt.
- 1."Anh ấy có vẻ hằn học khi nghe tin xấu."
- 2."Sự hằn học trong cách nói của cô ấy khiến mọi người cảm thấy khó chịu."
- 3."Khi bị khiển trách, mặt anh ấy trở nên hằn học hơn bao giờ hết."
Lưu ý khi sử dụng "hằn"
Lưu ý về động từ
"hằn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"hằn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "hằn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "hằn"
hằn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hằn có thể có nghĩa là để lại dấu ấn, vết hằn trên một bề mặt nào đó. Ví dụ: "Sau khi ngồi lâu, chiếc ghế để lại dấu hằn trên da của tôi."
Từ liên quan
hằm hè
Từ dùng để chỉ trạng thái hoặc hành động kêu ai đó, thể hiện sự mật thiết hoặc gần gũi.
hằm hằm
Từ mô tả trạng thái mặt mày hoặc biểu hiện tức giận, khó chịu.
hằm hừ
Từ biểu đạt thái độ hung dữ hoặc khó chịu, tương tự như 'hầm hè'.
hằn học
Tỏ ra ganh ghét, tức tối, và muốn gây chuyện do cảm thấy thua kém mà không cam chịu.
hằn thù
Từ ít dùng có nghĩa tương tự như 'thù hằn'.
hằng
Từ dùng để biểu thị sự lặp đi lặp lại một cách định kỳ theo từng khoảng thời gian nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.