hạch lạc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hạch lạc (Động từ)

Ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như 'hạch sách'.

Ví dụ (3)
  • 1."Hạch sách"
  • 2."Anh ấy thường hạch lạc mọi chuyện trong cuộc sống."
  • 3."Cần phải hạch lạc vấn đề để tìm ra giải pháp."

Lưu ý khi sử dụng "hạch lạc"

Lưu ý về động từ

"hạch lạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hạch lạc"

hạch lạc là động từ trong tiếng Việt. Ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như 'hạch sách'. Ví dụ: "Hạch sách"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này