hạch

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạch (Danh từ)

Nơi tập trung và liên kết của các tế bào thần kinh, tạo thành phần phình to trên dây thần kinh ở động vật không xương sống.

Ví dụ (2)
  • 1."Hạch thần kinh có vai trò quan trọng trong việc truyền tín hiệu."
  • 2."Các hạch này được tìm thấy nhiều ở các loài động vật dưới nước."
2
Động từ

Nghĩa 2: hạch (Động từ)

Đòi hỏi một cách kiêu ngạo hoặc áp đặt.

Ví dụ (2)
  • 1."Lí trưởng hạch tiền của dân."
  • 2."Ông ấy thường hạch việc phân bổ tài sản trong gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "hạch"

Lưu ý về động từ

"hạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hạch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hạch"

hạch là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nơi tập trung và liên kết của các tế bào thần kinh, tạo thành phần phình to trên dây thần kinh ở động vật không xương sống. Ví dụ: "Hạch thần kinh có vai trò quan trọng trong việc truyền tín hiệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này