hạ áp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hạ áp (Tính từ)

Có áp suất thấp hơn mức bình thường.

Ví dụ (2)
  • 1."Bơm hạ áp được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp."
  • 2."Đèn hạ áp giúp tiết kiệm điện năng và bảo vệ mắt."

Lưu ý khi sử dụng "hạ áp"

Lưu ý về tính từ

"hạ áp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hạ áp"

hạ áp là tính từ trong tiếng Việt. Có áp suất thấp hơn mức bình thường. Ví dụ: "Bơm hạ áp được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này