hạ âm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạ âm (Danh từ)

Dao động đàn hồi tương tự như dao động âm thanh, nhưng có tần số thấp hơn 16-25 hertz, nằm ngoài miền tần số mà tai người có thể nghe được.

Ví dụ (2)
  • 1."Những âm thanh hạ âm thường không thể nghe thấy nhưng có thể cảm nhận được qua độ rung."
  • 2."Hạ âm được sử dụng trong một số nghiên cứu về ảnh hưởng của âm thanh đến con người."

Lưu ý khi sử dụng "hạ âm"

Lưu ý về danh từ

"hạ âm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hạ âm"

hạ âm là danh từ trong tiếng Việt. Dao động đàn hồi tương tự như dao động âm thanh, nhưng có tần số thấp hơn 16-25 hertz, nằm ngoài miền tần số mà tai người có thể nghe được. Ví dụ: "Những âm thanh hạ âm thường không thể nghe thấy nhưng có thể cảm nhận được qua độ rung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này