gọt đẽo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gọt đẽo (Động từ)

Hành động chạm khắc hoặc tỉa sửa một vật nào đó, thường là gỗ hoặc đá.

Ví dụ (4)
  • 1."Đẽo gọt"
  • 2."Gọt đẽo bức tượng gỗ"
  • 3."Anh ấy đã gọt đẽo một chiếc thuyền nhỏ từ khúc gỗ."
  • 4."Bà nội thường gọt đẽo những chiếc kẹp tóc từ vỏ trái cây."

Lưu ý khi sử dụng "gọt đẽo"

Lưu ý về động từ

"gọt đẽo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gọt đẽo"

gọt đẽo là động từ trong tiếng Việt. Hành động chạm khắc hoặc tỉa sửa một vật nào đó, thường là gỗ hoặc đá. Ví dụ: "Đẽo gọt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này