góc quay

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: góc quay (Danh từ)

Một vị trí hoặc khoảng không gian mà trong đó một đối tượng có thể được nhìn thấy từ một góc nhìn nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy đứng ở góc quay để nhìn rõ hơn."
  • 2."Góc quay này rất đẹp cho việc chụp ảnh."
  • 3."Chúng ta cần xác định góc quay khi quay video để có hình ảnh đẹp."
2
Động từ

Nghĩa 2: góc quay (Động từ)

Hành động di chuyển hoặc điều chỉnh một thiết bị hoặc camera để thay đổi góc nhìn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã góc quay camera để có được góc nhìn tốt hơn."
  • 2."Xin hãy góc quay lại một chút để thấy rõ hơn."
  • 3."Chúng ta cần góc quay chính xác để ghi hình được đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "góc quay"

Lưu ý về động từ

"góc quay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"góc quay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "góc quay" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "góc quay"

góc quay là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một vị trí hoặc khoảng không gian mà trong đó một đối tượng có thể được nhìn thấy từ một góc nhìn nhất định. Ví dụ: "Anh ấy đứng ở góc quay để nhìn rõ hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này