gnp

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gnp (Danh từ)

Viết tắt của Tổng sản phẩm quốc nội, thể hiện giá trị tổng sản phẩm hàng hoá và dịch vụ trong một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."GNP của Việt Nam đã tăng trưởng mạnh trong năm vừa qua."
  • 2."Chúng ta cần xem xét GNP khi đánh giá sự phát triển kinh tế."
  • 3."Mọi người thường quan tâm đến GNP khi nói về mức sống của dân cư."
2
Động từ

Nghĩa 2: gnp (Động từ)

Cách diễn đạt không chính thức khi nói về việc kiếm tiền hoặc tạo ra lợi nhuận.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty này đang gnp rất tốt trong mùa dịch."
  • 2."Nếu bạn biết cách đầu tư, bạn sẽ gnp nhanh chóng."
  • 3."Họ đã tìm ra cách để gnp từ sản phẩm mới."

Lưu ý khi sử dụng "gnp"

Lưu ý về động từ

"gnp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gnp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gnp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gnp"

gnp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Viết tắt của Tổng sản phẩm quốc nội, thể hiện giá trị tổng sản phẩm hàng hoá và dịch vụ trong một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: "GNP của Việt Nam đã tăng trưởng mạnh trong năm vừa qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này