gió lùa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gió lùa (Danh từ)

Luồng gió thổi qua một không gian hẹp và dài, có thể dễ dàng gây cảm lạnh cho người ở trong đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đóng cửa để tránh gió lùa."
  • 2."Chỗ ngồi này gần cửa sổ nên rất hay bị gió lùa."
  • 3."Mùa đông, không khí lạnh và gió lùa khiến mọi người dễ bị cảm."

Lưu ý khi sử dụng "gió lùa"

Lưu ý về danh từ

"gió lùa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gió lùa"

gió lùa là danh từ trong tiếng Việt. Luồng gió thổi qua một không gian hẹp và dài, có thể dễ dàng gây cảm lạnh cho người ở trong đó. Ví dụ: "Đóng cửa để tránh gió lùa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này