gió chướng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gió chướng (Danh từ)

Gió mùa Đông Bắc ở miền Nam Việt Nam. "Gió Chướng” là tên gọi của người nông dân ở Nam Bộ dành cho gió mùa Đông Bắc và gió tín phong. Khi có gió Chướng mạnh, độ mặn của nước có thể tăng đột ngột, gây thiệt hại đáng kể cho sản xuất.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùa gió chướng"
  • 2."Gió chướng thường xuất hiện vào cuối năm."
  • 3."Nông dân cần chuẩn bị kỹ trước khi gió chướng đến."

Lưu ý khi sử dụng "gió chướng"

Lưu ý về danh từ

"gió chướng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gió chướng"

gió chướng là danh từ trong tiếng Việt. Gió mùa Đông Bắc ở miền Nam Việt Nam. "Gió Chướng” là tên gọi của người nông dân ở Nam Bộ dành cho gió mùa Đông Bắc và gió tín phong. Khi có gió Chướng mạnh, độ mặn của nước có thể tăng đột ngột, gây thiệt hại đáng kể cho sản xuất. Ví dụ: "Mùa gió chướng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này