gien

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gien (Tính từ)

thể hiện trạng thái hoặc cảm xúc không thoải mái, tỏ ra bực bội hoặc châm biếm.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời gien quá, mình không muốn ra ngoài."
  • 2."Cô ấy luôn có vẻ gien mỗi khi bạn trai quên sinh nhật."
  • 3."Mọi người cảm thấy gien khi biết tin xấu này."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gien (Danh từ)

tình trạng, trạng thái không tốt, thường liên quan đến cảm giác châm chọc hoặc không hài lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhìn thái độ của anh ấy, tôi biết anh ấy đang trong trạng thái gien."
  • 2."Có vẻ như hôm nay không phải là ngày may mắn của cô ấy vì cứ gặp rắc rối gien."
  • 3."Chúng ta nên tránh nói chuyện gien trong bữa tiệc để mọi người vui vẻ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "gien"

Lưu ý về tính từ

"gien" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"gien" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gien" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gien"

gien là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. thể hiện trạng thái hoặc cảm xúc không thoải mái, tỏ ra bực bội hoặc châm biếm. Ví dụ: "Hôm nay trời gien quá, mình không muốn ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này