gắt gao

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gắt gao (Tính từ)

Rất nghiêm ngặt, với cường độ mạnh, gây cảm giác căng thẳng hoặc khó chịu.

Ví dụ (4)
  • 1."Kiểm duyệt gắt gao."
  • 2."Ánh nắng gắt gao."
  • 3."Khủng bố gắt gao."
  • 4."Các cuộc kiểm tra diễn ra gắt gao để đảm bảo an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "gắt gao"

Lưu ý về tính từ

"gắt gao" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gắt gao"

gắt gao là tính từ trong tiếng Việt. Rất nghiêm ngặt, với cường độ mạnh, gây cảm giác căng thẳng hoặc khó chịu. Ví dụ: "Kiểm duyệt gắt gao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này