gạo cội

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gạo cội (Danh từ)

Gạo chất lượng cao, còn nguyên hạt sau khi được xay giã.

Ví dụ (2)
  • 1."Gạo cội thường được sử dụng trong các bữa tiệc lớn."
  • 2."Chúng tôi chỉ sử dụng gạo cội để nấu cơm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: gạo cội (Tính từ)

(Khẩu ngữ) rất giỏi, có tài năng xuất sắc, do đã có nhiều năm kinh nghiệm trong nghề (thường dùng để nói về diễn viên và vận động viên thể thao).

Ví dụ (3)
  • 1."Một diễn viên gạo cội đã thu hút rất nhiều khán giả."
  • 2."Cán bộ gạo cội của phong trào đã được vinh danh vì những đóng góp của mình."
  • 3."Anh ấy là một vận động viên gạo cội với nhiều thành tích trong sự nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "gạo cội"

Lưu ý về tính từ

"gạo cội" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"gạo cội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gạo cội" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gạo cội"

gạo cội là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Gạo chất lượng cao, còn nguyên hạt sau khi được xay giã. Ví dụ: "Gạo cội thường được sử dụng trong các bữa tiệc lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này