gạn lọc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gạn lọc (Động từ)

Chọn lọc kỹ lưỡng, thường nhằm vào những giá trị tinh thần.

Ví dụ (3)
  • 1."Gạn lọc lấy những câu ngạn ngữ quý."
  • 2."Chúng ta cần gạn lọc thông tin để tìm ra điều bổ ích."
  • 3."Cô ấy gạn lọc những tác phẩm văn học xuất sắc để đưa vào giảng dạy."

Lưu ý khi sử dụng "gạn lọc"

Lưu ý về động từ

"gạn lọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gạn lọc"

gạn lọc là động từ trong tiếng Việt. Chọn lọc kỹ lưỡng, thường nhằm vào những giá trị tinh thần. Ví dụ: "Gạn lọc lấy những câu ngạn ngữ quý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này