gặm nhấm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gặm nhấm (Động từ)

Gặm nhấm để hủy hoại dần dần từng chút một (thường mang nghĩa bóng).

Ví dụ (2)
  • 1."Nỗi buồn gặm nhấm tâm hồn."
  • 2."Căng thẳng kéo dài gặm nhấm sức khỏe của tôi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gặm nhấm (Danh từ)

Tên gọi cho nhóm động vật có vú không có răng nanh, mà có đôi răng cửa dài và sắc để gặm và khoét, như chuột, thỏ, v.v..

Ví dụ (2)
  • 1."Gặm nhấm thường sống ở những nơi có nhiều cỏ."
  • 2."Trong tự nhiên, các gặm nhấm như chuột hay thỏ đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái."

Lưu ý khi sử dụng "gặm nhấm"

Lưu ý về động từ

"gặm nhấm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gặm nhấm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gặm nhấm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gặm nhấm"

gặm nhấm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Gặm nhấm để hủy hoại dần dần từng chút một (thường mang nghĩa bóng). Ví dụ: "Nỗi buồn gặm nhấm tâm hồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này