gằm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gằm (Động từ)

(mặt) cúi xuống, không dám hoặc không muốn nhìn lên.

Ví dụ (4)
  • 1."Mặt cúi gằm."
  • 2."Xấu hổ nên cứ gằm mặt xuống."
  • 3."Cô bé gằm mặt khi bị mắng."
  • 4."Anh ta gằm mặt, không dám nhìn vào mắt mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "gằm"

Lưu ý về động từ

"gằm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gằm"

gằm là động từ trong tiếng Việt. (mặt) cúi xuống, không dám hoặc không muốn nhìn lên. Ví dụ: "Mặt cúi gằm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này