gạch ngang

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gạch ngang (Danh từ)

Đường kẻ nằm ngang, thường dùng để phân cách hoặc trang trí trên bề mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong bản vẽ, chúng tôi đã sử dụng gạch ngang để phân chia các khu vực khác nhau."
  • 2."Trên trang giấy, hãy vẽ một gạch ngang để làm rõ rằng đây là phần kết thúc."
  • 3."Họ đã thêm gạch ngang vào thiết kế để tạo sự hài hòa cho bức tranh."
2
Động từ

Nghĩa 2: gạch ngang (Động từ)

Hành động vẽ hoặc tạo ra một đường kẻ nằm ngang.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đang gạch ngang để đánh dấu các mục đã hoàn thành trong danh sách."
  • 2."Nếu bạn muốn tạo một bảng biểu, hãy gạch ngang cho các tiêu đề."
  • 3."Anh ta cần gạch ngang những điểm không cần thiết trong tài liệu."

Lưu ý khi sử dụng "gạch ngang"

Lưu ý về động từ

"gạch ngang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gạch ngang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gạch ngang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gạch ngang"

gạch ngang là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đường kẻ nằm ngang, thường dùng để phân cách hoặc trang trí trên bề mặt. Ví dụ: "Trong bản vẽ, chúng tôi đã sử dụng gạch ngang để phân chia các khu vực khác nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này