gả
Định nghĩa
Nghĩa 1: gả (Động từ)
Chấp nhận cho con gái mình lấy chồng.
- 1."Dựng vợ gả chồng."
- 2.""Có con mà gả chồng gần, Có bát canh cần nó cũng đem cho.""
- 3."Gia đình quyết định gả con gái cho một người đàn ông tốt."
Lưu ý khi sử dụng "gả"
Lưu ý về động từ
"gả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "gả"
gả là động từ trong tiếng Việt. Chấp nhận cho con gái mình lấy chồng. Ví dụ: "Dựng vợ gả chồng."
Từ liên quan
gạt gẫm
Gạt, tức là đánh lừa, khiến ai đó tin vào điều không có thật.
gạt lường
Hành động lừa dối hoặc che giấu sự thật, thường để trục lợi.
gạt tàn
Vật dùng để chứa tàn thuốc lá, giúp giữ gìn vệ sinh khi hút thuốc.
gả bán
Gả theo phong tục truyền thống, bao gồm việc tổ chức lễ cưới và sắp xếp hôn nhân.
gảnh
Từ (phương ngữ) chỉ tình trạng rảnh rỗi, không có việc làm hoặc ít việc phải lo toan.
gảy
Hành động làm cho dây đàn rung lên và phát ra âm thanh bằng cách gẩy liên tục.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.