ét

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ét (Danh từ)

Người phụ giúp cho lái xe, thường đảm nhận các công việc như quản lý hành lý hoặc hỗ trợ hành khách.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong mỗi chuyến đi dài, lái xe thường có một ét để giúp đỡ."
  • 2."Ét luôn sẵn sàng mang vác hành lý cho khách lên xe."

Lưu ý khi sử dụng "ét"

Lưu ý về danh từ

"ét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ét"

ét là danh từ trong tiếng Việt. Người phụ giúp cho lái xe, thường đảm nhận các công việc như quản lý hành lý hoặc hỗ trợ hành khách. Ví dụ: "Trong mỗi chuyến đi dài, lái xe thường có một ét để giúp đỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này