ê

Tính từCảm từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ê (Tính từ)

(Khẩu ngữ) cảm giác ngượng ngùng, hổ thẹn khi bị người khác cười chê.

Ví dụ (3)
  • 1."Thua thì ê lắm."
  • 2."Mọi người mà biết thì ê mặt."
  • 3."Tôi thấy ê quá khi mọi người cười về việc đó."
2
Cảm từ

Nghĩa 2: ê (Cảm từ)

(Khẩu ngữ) từ dùng để chế nhạo, thể hiện sự không biết xấu hổ, thường nói với trẻ con.

Ví dụ (3)
  • 1."Ê, lớn rồi mà vẫn còn làm nũng mẹ!"
  • 2."Ê, ê đồ bắt nạt trẻ con!"
  • 3."Ê, sao mày không tự làm đi mà cứ nhờ người khác?"
3
Cảm từ

Nghĩa 3: ê (Cảm từ)

(Khẩu ngữ) âm thanh dùng để gọi ai đó một cách không trang trọng, với ý nghĩa không coi trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ê, đi đâu đấy?"
  • 2."Ê, thằng kia, lại đây tao bảo!"
  • 3."Ê, mày đang làm gì thế?"

Lưu ý khi sử dụng "ê"

Lưu ý về tính từ

"ê" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ê" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ê"

ê là tính từ, cảm từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cảm giác ngượng ngùng, hổ thẹn khi bị người khác cười chê. Ví dụ: "Thua thì ê lắm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này