duyên hải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: duyên hải (Danh từ)

Khu vực ven biển.

Ví dụ (3)
  • 1."Miền duyên hải"
  • 2."Các tỉnh duyên hải thường có nhiều đặc sản hải sản phong phú."
  • 3."Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời ở vùng duyên hải."

Lưu ý khi sử dụng "duyên hải"

Lưu ý về danh từ

"duyên hải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "duyên hải"

duyên hải là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực ven biển. Ví dụ: "Miền duyên hải"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này