đường sườn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đường sườn (Danh từ)

Đường gấp khúc sử dụng trong trắc đạc, từ đó có thể đo đạc các điểm khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Kỹ sư đã xác định đường sườn để tiến hành đo đạc địa hình."
  • 2."Trong trắc địa, đường sườn là căn cứ để định vị các tọa độ khác."

Lưu ý khi sử dụng "đường sườn"

Lưu ý về danh từ

"đường sườn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đường sườn"

đường sườn là danh từ trong tiếng Việt. Đường gấp khúc sử dụng trong trắc đạc, từ đó có thể đo đạc các điểm khác. Ví dụ: "Kỹ sư đã xác định đường sườn để tiến hành đo đạc địa hình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này