đường sắt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đường sắt (Danh từ)

Đường ray cho tàu hỏa di chuyển, nói chung về hệ thống đường sắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cải tạo hệ thống đường sắt."
  • 2."Đường sắt Bắc-Nam là tuyến đường quan trọng nhất của Việt Nam."
  • 3."Chuyến tàu từ Hà Nội đến Sài Gòn sẽ đi trên đường sắt này."

Lưu ý khi sử dụng "đường sắt"

Lưu ý về danh từ

"đường sắt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đường sắt"

đường sắt là danh từ trong tiếng Việt. Đường ray cho tàu hỏa di chuyển, nói chung về hệ thống đường sắt. Ví dụ: "Cải tạo hệ thống đường sắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này