đường phèn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đường phèn (Danh từ)

Đường đặc sản, có dạng tinh thể lớn và trong, giống như phèn chua.

Ví dụ (3)
  • 1."Đường phèn thường được dùng để làm ngọt cho các món chè."
  • 2."Mình thích sử dụng đường phèn trong trà gừng vì hương vị rất nhẹ nhàng."
  • 3."Nhiều người cho rằng đường phèn tốt hơn đường tinh luyện."

Lưu ý khi sử dụng "đường phèn"

Lưu ý về danh từ

"đường phèn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đường phèn"

đường phèn là danh từ trong tiếng Việt. Đường đặc sản, có dạng tinh thể lớn và trong, giống như phèn chua. Ví dụ: "Đường phèn thường được dùng để làm ngọt cho các món chè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này