dương lịch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dương lịch (Danh từ)

Tên gọi thông dụng của công lịch, hay còn gọi là dương lịch Gregory, được sử dụng rộng rãi trên thế giới, chia một năm thành 365 ngày, và cứ mỗi bốn năm có một năm nhuận 366 ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Tết dương lịch"
  • 2."Năm nay, dương lịch sẽ chuyển sang năm mới vào ngày 1 tháng 1."
  • 3."Chúng ta thường tổ chức tiệc mừng vào đêm giao thừa dương lịch."

Lưu ý khi sử dụng "dương lịch"

Lưu ý về danh từ

"dương lịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dương lịch"

dương lịch là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi thông dụng của công lịch, hay còn gọi là dương lịch Gregory, được sử dụng rộng rãi trên thế giới, chia một năm thành 365 ngày, và cứ mỗi bốn năm có một năm nhuận 366 ngày. Ví dụ: "Tết dương lịch"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này