đường

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đường (Danh từ)

Chất kết tinh có vị ngọt, được chế biến từ mía hoặc củ cải đường.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngọt như đường."
  • 2."Nhà máy đường."
  • 3."Tôi thích cho một chút đường vào cà phê."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đường (Tính từ)

(Hoa quả) thuộc loại có vị ngọt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cam đường."
  • 2."Bưởi đường."
  • 3."Nho đường rất thơm và ngọt."
3
Danh từ

Nghĩa 3: đường (Danh từ)

Mặt, phương diện nào đó trong đời sống con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Đường con cái muộn màng."
  • 2."Thành đạt về đường công danh."
  • 3."Chị ấy rất thành công ở đường sự nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "đường"

Lưu ý về tính từ

"đường" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đường" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đường" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đường"

đường là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chất kết tinh có vị ngọt, được chế biến từ mía hoặc củ cải đường. Ví dụ: "Ngọt như đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này