dừa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dừa (Danh từ)

Cây thuộc họ cau, có thân cột, lá lớn hình lông chim mọc thành cụm, quả mọc thành buồng, bên trong chứa nước ngọt và cùi có thể ăn hoặc ép để lấy dầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Dầu dừa rất tốt cho sức khỏe."
  • 2."Mứt dừa là món ăn phổ biến trong dịp tết."
  • 3."Nước dừa tươi là thức uống giải khát mùa hè lý tưởng."

Lưu ý khi sử dụng "dừa"

Lưu ý về danh từ

"dừa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dừa"

dừa là danh từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ cau, có thân cột, lá lớn hình lông chim mọc thành cụm, quả mọc thành buồng, bên trong chứa nước ngọt và cùi có thể ăn hoặc ép để lấy dầu. Ví dụ: "Dầu dừa rất tốt cho sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này