động cơ đốt trong

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: động cơ đốt trong (Danh từ)

Động cơ nhiệt trong đó quá trình đốt cháy nhiên liệu và chuyển đổi một phần nhiệt năng thành công cơ học diễn ra trong cùng một khoang của động cơ.

Ví dụ (2)
  • 1."Động cơ đốt trong thường được sử dụng trong xe hơi."
  • 2."Các động cơ đốt trong có hiệu suất năng lượng khác nhau tùy thuộc vào thiết kế."

Lưu ý khi sử dụng "động cơ đốt trong"

Lưu ý về danh từ

"động cơ đốt trong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "động cơ đốt trong"

động cơ đốt trong là danh từ trong tiếng Việt. Động cơ nhiệt trong đó quá trình đốt cháy nhiên liệu và chuyển đổi một phần nhiệt năng thành công cơ học diễn ra trong cùng một khoang của động cơ. Ví dụ: "Động cơ đốt trong thường được sử dụng trong xe hơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này