động cơ đốt ngoài

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: động cơ đốt ngoài (Danh từ)

Động cơ nhận nhiệt năng từ bên ngoài và chuyển hóa nó thành công cơ học.

Ví dụ (2)
  • 1."Động cơ đốt ngoài thường được sử dụng trong các loại máy bay để tăng hiệu suất."
  • 2."Nhiều tàu thủy hiện đại sử dụng động cơ đốt ngoài để giảm chi phí nhiên liệu."

Lưu ý khi sử dụng "động cơ đốt ngoài"

Lưu ý về danh từ

"động cơ đốt ngoài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "động cơ đốt ngoài"

động cơ đốt ngoài là danh từ trong tiếng Việt. Động cơ nhận nhiệt năng từ bên ngoài và chuyển hóa nó thành công cơ học. Ví dụ: "Động cơ đốt ngoài thường được sử dụng trong các loại máy bay để tăng hiệu suất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này