dối già
Định nghĩa
Nghĩa 1: dối già (Động từ)
Từ địa phương hoặc trong ngôn ngữ hàng ngày.
- 1."Ông ấy luôn dối già về tuổi tác của mình."
- 2."Nó thích dối già để có thêm thời gian chơi."
Lưu ý khi sử dụng "dối già"
Lưu ý về động từ
"dối già" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dối già"
dối già là động từ trong tiếng Việt. Từ địa phương hoặc trong ngôn ngữ hàng ngày. Ví dụ: "Ông ấy luôn dối già về tuổi tác của mình."
Từ liên quan
dối
Cho biết thông tin sai sự thật nhằm che giấu điều gì.
dối dá
(Khẩu ngữ) thể hiện sự không cẩn thận hoặc mơ hồ trong hành động nào đó.
dối dăng
Một từ cũ hoặc là từ địa phương dùng để chỉ hành động lừa dối hoặc làm giả.
dối trá
Mang tính giả dối, có mục đích lừa lọc người khác.
dốt
Không có hiểu biết hoặc hiểu biết rất ít, thường dùng để chỉ trình độ văn hóa.
dốt nát
Thể hiện sự thiếu kiến thức, hiểu biết hoặc trình độ học vấn kém.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.