độc dược

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: độc dược (Danh từ)

Thuốc chữa bệnh có chứa chất độc, có thể gây nguy hiểm nếu không được sử dụng đúng cách.

Ví dụ (3)
  • 1."Quản lý chặt chẽ các loại độc dược."
  • 2."Một số loại độc dược được sử dụng trong y học cổ truyền."
  • 3."Các bác sĩ cần thận trọng khi kê đơn độc dược cho bệnh nhân."

Lưu ý khi sử dụng "độc dược"

Lưu ý về danh từ

"độc dược" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "độc dược"

độc dược là danh từ trong tiếng Việt. Thuốc chữa bệnh có chứa chất độc, có thể gây nguy hiểm nếu không được sử dụng đúng cách. Ví dụ: "Quản lý chặt chẽ các loại độc dược."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này