độc diễn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: độc diễn (Động từ)

(Khẩu ngữ) hoạt động, trình diễn một mình, không có cạnh tranh hay đối thủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thắng với tỉ số đậm 5-0, trận đấu được coi như màn độc diễn của đội chủ nhà."
  • 2."Cô ấy đã có một màn độc diễn xuất sắc trong buổi biểu diễn hôm qua."
  • 3."Chúng ta đã chứng kiến một độc diễn hoàn hảo từ nghệ sĩ tài năng này."

Lưu ý khi sử dụng "độc diễn"

Lưu ý về động từ

"độc diễn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "độc diễn"

độc diễn là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hoạt động, trình diễn một mình, không có cạnh tranh hay đối thủ. Ví dụ: "Thắng với tỉ số đậm 5-0, trận đấu được coi như màn độc diễn của đội chủ nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này