đoản

Tính từDanh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đoản (Tính từ)

Chỉ sự đối xử thiếu chu đáo, không có hậu.

Ví dụ (2)
  • 1."Ăn ở đoản."
  • 2."Họ đã đối xử với nhau khá đoản."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đoản (Danh từ)

Đơn vị quản lý trong ngành giao thông đường bộ, bao gồm nhiều hạt, có trách nhiệm chăm sóc và sửa chữa một đoạn đường nhất định.

Ví dụ (1)
  • 1."Một đoản quản lý 5 km đường quốc lộ."
3
Động từ

Nghĩa 3: đoản (Động từ)

Diễn tả một hành động hoặc trạng thái vừa chấm dứt để chuyển sang hành động hoặc trạng thái khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói đoạn rồi đi ngay."
  • 2."Im lặng một lúc, đoạn chép miệng thở dài."
  • 3."Cô ấy chỉ cười một đoạn rồi lại im lặng."

Lưu ý khi sử dụng "đoản"

Lưu ý về động từ

"đoản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đoản" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đoản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đoản" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đoản"

đoản là tính từ, danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ sự đối xử thiếu chu đáo, không có hậu. Ví dụ: "Ăn ở đoản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này