đỏ hoe

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đỏ hoe (Tính từ)

Mang sắc đỏ nhạt nhưng rất tươi sáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắt đỏ hoe sau một đêm thức khuya."
  • 2."Hoa hồng nở có màu đỏ hoe rất bắt mắt."
  • 3.""Ngày đi lúa chửa chia vè, Ngày về lúa đã đỏ hoe đầy đồng.""

Lưu ý khi sử dụng "đỏ hoe"

Lưu ý về tính từ

"đỏ hoe" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đỏ hoe"

đỏ hoe là tính từ trong tiếng Việt. Mang sắc đỏ nhạt nhưng rất tươi sáng. Ví dụ: "Mắt đỏ hoe sau một đêm thức khuya."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này