đỗ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đỗ (Danh từ)

Danh từ này không có định nghĩa rõ ràng trong tiếng Việt chuẩn.

2
Động từ

Nghĩa 2: đỗ (Động từ)

Động từ này không có định nghĩa rõ ràng trong tiếng Việt chuẩn.

3
Động từ

Nghĩa 3: đỗ (Động từ)

Đạt yêu cầu cần thiết để được lựa chọn trong các kỳ thi hoặc cuộc thi.

Ví dụ (3)
  • 1."Thi đến lần thứ ba mới đỗ đại học."
  • 2."Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng)."
  • 3."Em đã rất chăm chỉ học mà vẫn chưa đỗ."

Lưu ý khi sử dụng "đỗ"

Lưu ý về động từ

"đỗ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đỗ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đỗ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đỗ"

đỗ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Danh từ này không có định nghĩa rõ ràng trong tiếng Việt chuẩn.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này