dỗ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dỗ (Động từ)

Hành động làm cho người khác bằng lòng, nghe theo hoặc làm theo bằng những lời nói dịu dàng, khéo léo hoặc bằng sự chiều chuộng.

Ví dụ (3)
  • 1."Dỗ con để bé ngủ ngon."
  • 2."Dỗ ngon dỗ ngọt để giải thích cho người khác hiểu."
  • 3."Mẹ luôn dỗ dành khi con buồn."
2
Động từ

Nghĩa 2: dỗ (Động từ)

Hành động đưa vật thẳng lên cao rồi dập một đầu xuống mặt phẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Dỗ chiếu cho sạch bụi."
  • 2."Dỗ bó đũa để so cho thẳng."
  • 3."Họ dỗ bàn ghế để giữ cho chúng sạch sẽ."

Lưu ý khi sử dụng "dỗ"

Lưu ý về động từ

"dỗ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "dỗ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dỗ"

dỗ là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho người khác bằng lòng, nghe theo hoặc làm theo bằng những lời nói dịu dàng, khéo léo hoặc bằng sự chiều chuộng. Ví dụ: "Dỗ con để bé ngủ ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này