đít

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đít (Danh từ)

Phần dưới cùng hoặc sau cùng ở bề mặt ngoài của một số vật.

Ví dụ (4)
  • 1."Đít chai."
  • 2."Đít nồi."
  • 3."Đít thùng rỗng."
  • 4."Đít bàn ghế."

Lưu ý khi sử dụng "đít"

Lưu ý về danh từ

"đít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đít"

đít là danh từ trong tiếng Việt. Phần dưới cùng hoặc sau cùng ở bề mặt ngoài của một số vật. Ví dụ: "Đít chai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này