đinh ninh

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đinh ninh (Động từ)

Tin tưởng hoàn toàn rằng một việc gì đó đã hoặc sẽ xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Đinh ninh là sẽ thắng, ai ngờ."
  • 2."Cứ đinh ninh là mình đúng."
  • 3."Tôi đinh ninh rằng họ sẽ đến đúng giờ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đinh ninh (Tính từ)

Không thay đổi, vẫn giữ nguyên như trước.

Ví dụ (2)
  • 1.""Trăm năm dạ ở đinh ninh, Nào ai phụ ngãi quên tình mặc ai.""
  • 2."Chúng ta cần giữ vững lập trường đinh ninh trong mọi tình huống."

Lưu ý khi sử dụng "đinh ninh"

Lưu ý về động từ

"đinh ninh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đinh ninh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đinh ninh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đinh ninh"

đinh ninh là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Tin tưởng hoàn toàn rằng một việc gì đó đã hoặc sẽ xảy ra. Ví dụ: "Đinh ninh là sẽ thắng, ai ngờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này