định luật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: định luật (Danh từ)

Quy luật khách quan được khoa học phát hiện và nêu rõ.

Ví dụ (3)
  • 1."Định luật vạn vật hấp dẫn."
  • 2."Định luật bảo toàn năng lượng là một trong những nguyên tắc cơ bản trong vật lý."
  • 3."Định luật Hubble mô tả sự giãn nở của vũ trụ."

Lưu ý khi sử dụng "định luật"

Lưu ý về danh từ

"định luật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "định luật"

định luật là danh từ trong tiếng Việt. Quy luật khách quan được khoa học phát hiện và nêu rõ. Ví dụ: "Định luật vạn vật hấp dẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này