điện thoại viên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điện thoại viên (Danh từ)

Nhân viên làm việc tại tổng đài điện thoại, đảm nhiệm việc tiếp nhận và chuyển tiếp cuộc gọi.

Ví dụ (3)
  • 1."Điện thoại viên của tổng đài 1080."
  • 2."Tôi đã gọi đến điện thoại viên để được hỗ trợ thông tin."
  • 3."Các điện thoại viên làm việc suốt 24 giờ để phục vụ khách hàng."

Lưu ý khi sử dụng "điện thoại viên"

Lưu ý về danh từ

"điện thoại viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điện thoại viên"

điện thoại viên là danh từ trong tiếng Việt. Nhân viên làm việc tại tổng đài điện thoại, đảm nhiệm việc tiếp nhận và chuyển tiếp cuộc gọi. Ví dụ: "Điện thoại viên của tổng đài 1080."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này