điện thanh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điện thanh (Danh từ)

Kỹ thuật sử dụng dòng điện để tạo ra hoặc ghi lại âm thanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Điện thanh được ứng dụng rộng rãi trong ngành âm nhạc."
  • 2."Công nghệ điện thanh cho phép ghi âm và phát lại âm thanh chất lượng cao."

Lưu ý khi sử dụng "điện thanh"

Lưu ý về danh từ

"điện thanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điện thanh"

điện thanh là danh từ trong tiếng Việt. Kỹ thuật sử dụng dòng điện để tạo ra hoặc ghi lại âm thanh. Ví dụ: "Điện thanh được ứng dụng rộng rãi trong ngành âm nhạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này