dẻo quẹo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dẻo quẹo (Tính từ)

(Khẩu ngữ) rất dẻo, mềm mại, linh hoạt.

Ví dụ (4)
  • 1."Hạt ngô nếp dẻo quẹo."
  • 2."Miệng nói cứ dẻo quẹo."
  • 3."Cầu thủ trên sân nhảy múa dẻo quẹo như một nghệ sĩ."
  • 4."Chiếc bánh này rất dẻo quẹo, ăn vào thấy thích thú."

Lưu ý khi sử dụng "dẻo quẹo"

Lưu ý về tính từ

"dẻo quẹo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dẻo quẹo"

dẻo quẹo là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) rất dẻo, mềm mại, linh hoạt. Ví dụ: "Hạt ngô nếp dẻo quẹo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này