dẻo quẹo
Định nghĩa
Nghĩa 1: dẻo quẹo (Tính từ)
(Khẩu ngữ) rất dẻo, mềm mại, linh hoạt.
- 1."Hạt ngô nếp dẻo quẹo."
- 2."Miệng nói cứ dẻo quẹo."
- 3."Cầu thủ trên sân nhảy múa dẻo quẹo như một nghệ sĩ."
- 4."Chiếc bánh này rất dẻo quẹo, ăn vào thấy thích thú."
Lưu ý khi sử dụng "dẻo quẹo"
Lưu ý về tính từ
"dẻo quẹo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "dẻo quẹo"
dẻo quẹo là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) rất dẻo, mềm mại, linh hoạt. Ví dụ: "Hạt ngô nếp dẻo quẹo."
Từ liên quan
dẻo dang
Biểu thị sự dẻo dai, linh hoạt, thường dùng để mô tả động tác.
dẻo mồm
Từ dùng để chỉ người khéo nói, giỏi trong giao tiếp, thường mang ý nghĩa châm biếm hoặc chê bai.
dẻo quèo quẹo
Từ dùng để diễn tả sự mềm mại, uốn lượn, nhưng thường mang ý chê bai, phê phán.
dẽ
Chim nhỏ, có nhiều loài, chân cao, mảnh, mỏ dài, sống ở gần bờ nước, thường ăn giun.
dẽ giun
Một loài dẽ có kích thước nhỏ.
dẽ gà
Loài dẽ có kích thước lớn, thường sống ở những vùng nước lợ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.